TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死心眼儿

sǐxīnyǎnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 死心眼兒

Âm Hán Việt TỬ TÂM NHÃN NHI

死心眼儿 nghĩa là cứng đầu, bướng bỉnh.

Nghĩa của 死心眼儿

sǐxīnyǎnr

TỬ TÂM NHÃN NHITính từ, Danh từphồn thể 死心眼兒
  1. Cứng đầu
  2. Bướng bỉnh
  3. Suy nghĩ một chiều

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 死心眼儿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

死心眼儿 nghĩa là gì?

死心眼儿 (sǐxīnyǎnr) nghĩa là cứng đầu, bướng bỉnh.

死心眼儿 đọc thế nào?

死心眼儿 đọc là sǐxīnyǎnr (pinyin).

Âm Hán Việt của 死心眼儿 là gì?

Âm Hán Việt của 死心眼儿 là "tử tâm nhãn nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.