TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心羡

xīnxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心羨

心羡 nghĩa là ngưỡng mộ.

Nghĩa của 心羡

xīnxiàn

phồn thể 心羨
  1. Ngưỡng mộ

Câu hỏi thường gặp

心羡 nghĩa là gì?

心羡 (xīnxiàn) nghĩa là ngưỡng mộ.

心羡 đọc thế nào?

心羡 đọc là xīnxiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.