心羡
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 心羨
心羡 nghĩa là ngưỡng mộ.
Nghĩa của 心羡
xīnxiàn
phồn thể 心羨- Ngưỡng mộ
Câu hỏi thường gặp
心羡 nghĩa là gì?
心羡 (xīnxiàn) nghĩa là ngưỡng mộ.
心羡 đọc thế nào?
心羡 đọc là xīnxiàn (pinyin).
Phồn thể: 心羨
心羡 nghĩa là ngưỡng mộ.
心羡 (xīnxiàn) nghĩa là ngưỡng mộ.
心羡 đọc là xīnxiàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.