TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心胸狭隘

xīnxiōngxiá'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心胸狹隘

Âm Hán Việt TÂM HUNG HIỆP ẢI

心胸狭隘 nghĩa là hẹp hòi, nhỏ nhen.

Nghĩa của 心胸狭隘

xīnxiōngxiá'ài

TÂM HUNG HIỆP ẢIphồn thể 心胸狹隘
  1. Hẹp hòi
  2. Nhỏ nhen

Câu hỏi thường gặp

心胸狭隘 nghĩa là gì?

心胸狭隘 (xīnxiōngxiá'ài) nghĩa là hẹp hòi, nhỏ nhen.

心胸狭隘 đọc thế nào?

心胸狭隘 đọc là xīnxiōngxiá'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 心胸狭隘 là gì?

Âm Hán Việt của 心胸狭隘 là "tâm hung hiệp ải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.