心脏
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 心臟
Lượng từ đi kèm: 颗 (kē), 个 (gè)
心脏 nghĩa là tim.
Nghĩa của 心脏
xīnzàng
TÂM TẠNGDanh từphồn thể 心臟- Tim
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 心脏
Đồng nghĩa
Từ ghép có 心脏
Thành ngữ có 心脏
- 心脏疾患 — Bệnh tim
Câu ví dụ với 心脏
- 他心脏停止了跳动, 随即死亡。 Tā xīnzàng tíngzhǐ le tiàodòng, suíjí sǐwáng.Tim ông ta ngừng đập và chết ngay sau đó.Tatoeba #3669448
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
心脏 nghĩa là gì?
心脏 (xīnzàng) nghĩa là tim.
心脏 đọc thế nào?
心脏 đọc là xīnzàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 心脏 là gì?
Âm Hán Việt của 心脏 là "tâm tạng".