TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心脏

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xīnzàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心臟

Âm Hán Việt TÂM TẠNG
Lượng từ đi kèm: 颗 (kē), 个 (gè)

心脏 nghĩa là tim.

Nghĩa của 心脏

xīnzàng

TÂM TẠNGDanh từphồn thể 心臟
  1. Tim

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 心脏

Đồng nghĩa

Từ ghép có 心脏

Thành ngữ có 心脏

Câu ví dụ với 心脏

  • 他心脏停止了跳动, 随即死亡。 Tā xīnzàng tíngzhǐ le tiàodòng, suíjí sǐwáng.Tim ông ta ngừng đập và chết ngay sau đó.Tatoeba #3669448

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

心脏 nghĩa là gì?

心脏 (xīnzàng) nghĩa là tim.

心脏 đọc thế nào?

心脏 đọc là xīnzàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 心脏 là gì?

Âm Hán Việt của 心脏 là "tâm tạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.