TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心里有数

xīnlǐyǒushù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心裡有數

Âm Hán Việt TÂM LÝ HỮU SỐ

心里有数 nghĩa là biết rõ tình hình.

Nghĩa của 心里有数

xīnlǐyǒushù

TÂM LÝ HỮU SỐphồn thể 心裡有數
  1. thành ngữ Biết rõ tình hình
  2. Nhận thức rõ về tình huống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 心里有数

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

心里有数 nghĩa là gì?

心里有数 (xīnlǐyǒushù) nghĩa là biết rõ tình hình.

心里有数 đọc thế nào?

心里有数 đọc là xīnlǐyǒushù (pinyin).

Âm Hán Việt của 心里有数 là gì?

Âm Hán Việt của 心里有数 là "tâm lý hữu số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.