TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

必然王国

bìránwángguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 必然王國

Âm Hán Việt TẤT NHIÊN VƯƠNG QUỐC

必然王国 nghĩa là Vương quốc của tất yếu (triết học).

Nghĩa của 必然王国

bìránwángguó

TẤT NHIÊN VƯƠNG QUỐCDanh từphồn thể 必然王國
  1. Vương quốc của tất yếu (triết học)

Câu hỏi thường gặp

必然王国 nghĩa là gì?

必然王国 (bìránwángguó) nghĩa là Vương quốc của tất yếu (triết học).

必然王国 đọc thế nào?

必然王国 đọc là bìránwángguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 必然王国 là gì?

Âm Hán Việt của 必然王国 là "tất nhiên vương quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.