TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

必然

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bìrán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẤT NHIÊN

必然 nghĩa là không thể tránh khỏi, chắc chắn.

Nghĩa của 必然

bìrán

TẤT NHIÊNTính từ, Phó từ, Danh từ
  1. Không thể tránh khỏi
  2. Chắc chắn
  3. Tất yếu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 必然

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 必然

Thành ngữ có 必然

Câu hỏi thường gặp

必然 nghĩa là gì?

必然 (bìrán) nghĩa là không thể tránh khỏi, chắc chắn.

必然 đọc thế nào?

必然 đọc là bìrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 必然 là gì?

Âm Hán Việt của 必然 là "tất nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.