TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

必需

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bìxū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẤT NHU

必需 nghĩa là cần, cần phải.

Nghĩa của 必需

bìxū

TẤT NHUĐộng từ, Tính từ
  1. Cần
  2. Cần phải
  3. Thiết yếu
  4. Không thể thiếu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 必需

Đồng nghĩa

Từ ghép có 必需

Câu hỏi thường gặp

必需 nghĩa là gì?

必需 (bìxū) nghĩa là cần, cần phải.

必需 đọc thế nào?

必需 đọc là bìxū (pinyin).

Âm Hán Việt của 必需 là gì?

Âm Hán Việt của 必需 là "tất nhu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.