Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61Số nét: 5Mọi âm Hán Việt của chữ: đao
忉 nghĩa là đau buồn.
Nghĩa của 忉
dāo
ĐAO
Đau buồn
Câu hỏi thường gặp
忉 nghĩa là gì?
忉 (dāo) nghĩa là đau buồn.
忉 đọc thế nào?
忉 đọc là dāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 忉 là gì?
Âm Hán Việt của 忉 là "đao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.