TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忍不住

HSK 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
rěnbuzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẪN BẤT TRÚ

忍不住 nghĩa là không thể chịu được, không nhịn được.

Nghĩa của 忍不住

rěnbuzhù

NHẪN BẤT TRÚĐộng từ
  1. Không thể chịu được
  2. Không nhịn được

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 忍不住

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 忍不住

  • 看到他那可笑的样子,大家忍不住笑了。 Nhìn thấy dáng vẻ buồn cười đó của anh ấy, mọi người không nhịn được mà cười.Tatoeba #3709359

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

忍不住 nghĩa là gì?

忍不住 (rěnbuzhù) nghĩa là không thể chịu được, không nhịn được.

忍不住 đọc thế nào?

忍不住 đọc là rěnbuzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 忍不住 là gì?

Âm Hán Việt của 忍不住 là "nhẫn bất trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.