TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受不了

shòubùliǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤ BẤT LIỄU

受不了 nghĩa là không chịu nổi, không thể chịu đựng.

Nghĩa của 受不了

shòubùliǎo

THỤ BẤT LIỄUĐộng từ
  1. Không chịu nổi
  2. Không thể chịu đựng
  3. Không thể chịu nổi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 受不了

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 受不了

  • 我受不了他。 Wǒ shòubùliǎo tā.Tôi không thể chịu được anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #782167

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

受不了 nghĩa là gì?

受不了 (shòubùliǎo) nghĩa là không chịu nổi, không thể chịu đựng.

受不了 đọc thế nào?

受不了 đọc là shòubùliǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 受不了 là gì?

Âm Hán Việt của 受不了 là "thụ bất liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.