TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忍者

rěnzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẪN GIẢ

忍者 nghĩa là Ninja.

Nghĩa của 忍者

rěnzhě

NHẪN GIẢDanh từ
  1. Ninja

Câu hỏi thường gặp

忍者 nghĩa là gì?

忍者 (rěnzhě) nghĩa là Ninja.

忍者 đọc thế nào?

忍者 đọc là rěnzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 忍者 là gì?

Âm Hán Việt của 忍者 là "nhẫn giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.