TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忍者神龟

Rěnzhě Shénguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 忍者神龜

Âm Hán Việt NHẪN GIẢ THẦN QUY

忍者神龟 nghĩa là Teenage Mutant Ninja Turtles, loạt truyện tranh Mỹ, xuất hiện đầu tiên năm 1984, cũng có phim, trò chơi điện tử, v.v.

Nghĩa của 忍者神龟

Rěnzhě Shénguī

NHẪN GIẢ THẦN QUYphồn thể 忍者神龜tên riêng
  1. Teenage Mutant Ninja Turtles, loạt truyện tranh Mỹ, xuất hiện đầu tiên năm 1984, cũng có phim, trò chơi điện tử, v.v.

Câu hỏi thường gặp

忍者神龟 nghĩa là gì?

忍者神龟 (rěnzhě shénguī) nghĩa là Teenage Mutant Ninja Turtles, loạt truyện tranh Mỹ, xuất hiện đầu tiên năm 1984, cũng có phim, trò chơi điện tử, v.v.

忍者神龟 đọc thế nào?

忍者神龟 đọc là Rěnzhě Shénguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 忍者神龟 là gì?

Âm Hán Việt của 忍者神龟 là "nhẫn giả thần quy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.