TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忏

chàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懺

Âm Hán Việt SÁM
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: sám

忏 nghĩa là cảm thấy hối hận.

Nghĩa của 忏

chàn

SÁMphồn thể 懺
  1. hình thức kết hợp Cảm thấy hối hận
  2. hình thức kết hợp Kinh điển đọc để chuộc tội cho ai đó (từ tiếng Phạn "ksama")

Từ ghép có 忏

Câu hỏi thường gặp

忏 nghĩa là gì?

忏 (chàn) nghĩa là cảm thấy hối hận.

忏 đọc thế nào?

忏 đọc là chàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 忏 là gì?

Âm Hán Việt của 忏 là "sám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.