志得意满 nghĩa là Hoàn toàn hài lòng với thành tựu của mình.
Nghĩa của 志得意满
zhìdéyìmǎn
CHÍ ĐẮC Ý MÃNCụm từphồn thể 志得意滿
thành ngữ Hoàn toàn hài lòng với thành tựu của mình
Tự mãn
Câu hỏi thường gặp
志得意满 nghĩa là gì?
志得意满 (zhìdéyìmǎn) nghĩa là Hoàn toàn hài lòng với thành tựu của mình.
志得意满 đọc thế nào?
志得意满 đọc là zhìdéyìmǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 志得意满 là gì?
Âm Hán Việt của 志得意满 là "chí đắc ý mãn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.