志愿
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 志願
志愿 nghĩa là nguyện vọng, tham vọng.
Nghĩa của 志愿
zhìyuàn
CHÍ NGUYỆNDanh từ, Động từphồn thể 志願- Nguyện vọng
- Tham vọng
- Tình nguyện
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 志愿
Đồng nghĩa
Từ ghép có 志愿
Câu hỏi thường gặp
志愿 nghĩa là gì?
志愿 (zhìyuàn) nghĩa là nguyện vọng, tham vọng.
志愿 đọc thế nào?
志愿 đọc là zhìyuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 志愿 là gì?
Âm Hán Việt của 志愿 là "chí nguyện".