TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

志愿

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zhìyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 志願

Âm Hán Việt CHÍ NGUYỆN

志愿 nghĩa là nguyện vọng, tham vọng.

Nghĩa của 志愿

zhìyuàn

CHÍ NGUYỆNDanh từ, Động từphồn thể 志願
  1. Nguyện vọng
  2. Tham vọng
  3. Tình nguyện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 志愿

Đồng nghĩa

Từ ghép có 志愿

Câu hỏi thường gặp

志愿 nghĩa là gì?

志愿 (zhìyuàn) nghĩa là nguyện vọng, tham vọng.

志愿 đọc thế nào?

志愿 đọc là zhìyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 志愿 là gì?

Âm Hán Việt của 志愿 là "chí nguyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.