TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

志怪

zhìguài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍ QUÁI

志怪 nghĩa là Viết về những điều kỳ bí hoặc siêu nhiên.

Nghĩa của 志怪

zhìguài

CHÍ QUÁIĐộng từ
  1. Viết về những điều kỳ bí hoặc siêu nhiên

Câu hỏi thường gặp

志怪 nghĩa là gì?

志怪 (zhìguài) nghĩa là Viết về những điều kỳ bí hoặc siêu nhiên.

志怪 đọc thế nào?

志怪 đọc là zhìguài (pinyin).

Âm Hán Việt của 志怪 là gì?

Âm Hán Việt của 志怪 là "chí quái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.