志怪 nghĩa là Viết về những điều kỳ bí hoặc siêu nhiên.
Nghĩa của 志怪
zhìguài
CHÍ QUÁIĐộng từ
Viết về những điều kỳ bí hoặc siêu nhiên
Câu hỏi thường gặp
志怪 nghĩa là gì?
志怪 (zhìguài) nghĩa là Viết về những điều kỳ bí hoặc siêu nhiên.
志怪 đọc thế nào?
志怪 đọc là zhìguài (pinyin).
Âm Hán Việt của 志怪 là gì?
Âm Hán Việt của 志怪 là "chí quái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.