TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忘词

wàngcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 忘詞

Âm Hán Việt VONG TỪ

忘词 nghĩa là quên lời thoại.

Nghĩa của 忘词

wàngcí

VONG TỪĐộng từphồn thể 忘詞
  1. của ca sĩ, diễn viên, v.v. Quên lời thoại

Câu hỏi thường gặp

忘词 nghĩa là gì?

忘词 (wàngcí) nghĩa là quên lời thoại.

忘词 đọc thế nào?

忘词 đọc là wàngcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 忘词 là gì?

Âm Hán Việt của 忘词 là "vong từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.