忙
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: mang
忙 nghĩa là bận, vội vã.
Nghĩa của 忙
máng
MANG- Bận
- Vội vã
- Vội vàng; bận rộn; gấp gáp
- Lao vào
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 忙
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 忙
Thành ngữ có 忙
Câu ví dụ với 忙
- 你忙,我自己干也行。 Anh bận, tôi tự mình làm lấy cũng được.Tatoeba #3526191
- 你这么忙,我不想给你添麻烦。 Anh bận rộn như vậy, tôi không muốn anh bận tâm thêm.Tatoeba #5647139
- 可以帮我一个忙吗? Bạn có thể giúp tôi một việc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1531742
- 她和汤姆一样忙。 Cô ấy cũng bận bịu như Tom vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #904792
- 我最近忙得很。 Dạo gần đây tôi rất là bận rộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #396602
- 他整天都很忙。 Anh ta luôn bận rộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1692319
- 你今天忙吗? Nǐ jīntiān máng ma?Hôm nay ban có rãnh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333561
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
忙 nghĩa là gì?
忙 (máng) nghĩa là bận, vội vã.
忙 đọc thế nào?
忙 đọc là máng (pinyin).
Âm Hán Việt của 忙 là gì?
Âm Hán Việt của 忙 là "mang".