TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忘餐

wàngcān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VONG XAN

忘餐 nghĩa là quên ăn.

Nghĩa của 忘餐

wàngcān

VONG XAN
  1. Quên ăn

Câu hỏi thường gặp

忘餐 nghĩa là gì?

忘餐 (wàngcān) nghĩa là quên ăn.

忘餐 đọc thế nào?

忘餐 đọc là wàngcān (pinyin).

Âm Hán Việt của 忘餐 là gì?

Âm Hán Việt của 忘餐 là "vong xan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.