TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忘餐废寝

wàngcānfèiqǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 忘餐廢寢

Âm Hán Việt VONG XAN PHẾ TẨM

忘餐废寝 nghĩa là Xem 废寝忘食 (fèiqǐnwàngshí).

Nghĩa của 忘餐废寝

wàngcānfèiqǐn

VONG XAN PHẾ TẨMphồn thể 忘餐廢寢
  1. Xem 废寝忘食 (fèiqǐnwàngshí)

Câu hỏi thường gặp

忘餐废寝 nghĩa là gì?

忘餐废寝 (wàngcānfèiqǐn) nghĩa là Xem 废寝忘食 (fèiqǐnwàngshí).

忘餐废寝 đọc thế nào?

忘餐废寝 đọc là wàngcānfèiqǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 忘餐废寝 là gì?

Âm Hán Việt của 忘餐废寝 là "vong xan phế tẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.