TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忙乱

mángluàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 忙亂

Âm Hán Việt MANG LOẠN

忙乱 nghĩa là Vội vàng và rối rắm.

Nghĩa của 忙乱

mángluàn

MANG LOẠNTính từphồn thể 忙亂
  1. Vội vàng và rối rắm

Câu hỏi thường gặp

忙乱 nghĩa là gì?

忙乱 (mángluàn) nghĩa là Vội vàng và rối rắm.

忙乱 đọc thế nào?

忙乱 đọc là mángluàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 忙乱 là gì?

Âm Hán Việt của 忙乱 là "mang loạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.