TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忙活

mánghuo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MANG HOẠT

忙活 nghĩa là rất bận rộn, công việc cấp bách.

Nghĩa của 忙活

mánghuo

MANG HOẠTĐộng từ
  1. Rất bận rộn
  2. Công việc cấp bách

Câu hỏi thường gặp

忙活 nghĩa là gì?

忙活 (mánghuo) nghĩa là rất bận rộn, công việc cấp bách.

忙活 đọc thế nào?

忙活 đọc là mánghuo (pinyin).

Âm Hán Việt của 忙活 là gì?

Âm Hán Việt của 忙活 là "mang hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.