TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忙进忙出

mángjìnmángchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 忙進忙出

Âm Hán Việt MANG TIẾN MANG XUẤT

忙进忙出 nghĩa là rất bận.

Nghĩa của 忙进忙出

mángjìnmángchū

MANG TIẾN MANG XUẤTphồn thể 忙進忙出
  1. Rất bận

Câu hỏi thường gặp

忙进忙出 nghĩa là gì?

忙进忙出 (mángjìnmángchū) nghĩa là rất bận.

忙进忙出 đọc thế nào?

忙进忙出 đọc là mángjìnmángchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 忙进忙出 là gì?

Âm Hán Việt của 忙进忙出 là "mang tiến mang xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.