忠清
忠清 nghĩa là Tỉnh Chungcheong của Triều Tiên Joseon, nay được chia thành tỉnh Chungcheong Bắc 忠清北道 (Zhōngqīngběidào) và tỉnh Chungcheong Nam 忠清南道 (Zhōngqīngnándào) của Hàn Quốc.
Nghĩa của 忠清
Zhōngqīng
TRUNG THANHtên riêng- Tỉnh Chungcheong của Triều Tiên Joseon, nay được chia thành tỉnh Chungcheong Bắc 忠清北道 (Zhōngqīngběidào) và tỉnh Chungcheong Nam 忠清南道 (Zhōngqīngnándào) của Hàn Quốc
Câu hỏi thường gặp
忠清 nghĩa là gì?
忠清 (zhōngqīng) nghĩa là Tỉnh Chungcheong của Triều Tiên Joseon, nay được chia thành tỉnh Chungcheong Bắc 忠清北道 (Zhōngqīngběidào) và tỉnh Chungcheong Nam 忠清南道 (Zhōngqīngnándào) của Hàn Quốc.
忠清 đọc thế nào?
忠清 đọc là Zhōngqīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 忠清 là gì?
Âm Hán Việt của 忠清 là "trung thanh".