TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忤

wǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGỖ
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngỗ

忤 nghĩa là không vâng lời, bất hiếu.

Nghĩa của 忤

wǔ

NGỖ
  1. Không vâng lời
  2. Bất hiếu
  3. Người không chịu phục tùng, người không chịu vâng lời

Từ ghép có 忤

Câu hỏi thường gặp

忤 nghĩa là gì?

忤 (wǔ) nghĩa là không vâng lời, bất hiếu.

忤 đọc thế nào?

忤 đọc là wǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 忤 là gì?

Âm Hán Việt của 忤 là "ngỗ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.