TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忤逆

wǔnì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGỖ NGHỊCH

忤逆 nghĩa là Bất hiếu với cha mẹ.

Nghĩa của 忤逆

wǔnì

NGỖ NGHỊCHĐộng từ
  1. Bất hiếu với cha mẹ

Câu hỏi thường gặp

忤逆 nghĩa là gì?

忤逆 (wǔnì) nghĩa là Bất hiếu với cha mẹ.

忤逆 đọc thế nào?

忤逆 đọc là wǔnì (pinyin).

Âm Hán Việt của 忤逆 là gì?

Âm Hán Việt của 忤逆 là "ngỗ nghịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.