TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

快乐

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kuàilè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 快樂

Âm Hán Việt KHOÁI LẠC

快乐 nghĩa là vui vẻ, hạnh phúc.

Nghĩa của 快乐

kuàilè

KHOÁI LẠCTính từphồn thể 快樂
  1. Vui vẻ; hạnh phúc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 快乐

Đồng nghĩa

Từ ghép có 快乐

Câu ví dụ với 快乐

  • 他问我快不快乐。 Tā wèn wǒ kuài bù kuàilè.Nó hỏi tôi có vui không.Tatoeba #2140027
  • 圣诞节快乐! Shèngdànjié kuàilè!Giáng sinh vui vẻ!Tatoeba #73
  • 她很穷,但是她很快乐。 Cô ta nghèo, nhưng cô ấy rất hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #892521
  • 她很穷,但却很快乐。 Cô ấy nghèo nhưng hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348036
  • 我心里充满着快乐。 Wǒ xīnli chōngmǎn zhe kuàilè.Tim tôi tràn ngập hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503219
  • 友谊与快乐不可分。 Tình bạn và sự hạnh phúc là không thể tách rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1185803
  • 国际妇女节快乐! Guójì Fùnǚjié kuàilè!Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4965406
  • 我的童年很快乐。 Wǒ de tóngnián hěn kuàilè.Tôi có một tuổi thơ hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8727834

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

快乐 nghĩa là gì?

快乐 (kuàilè) nghĩa là vui vẻ, hạnh phúc.

快乐 đọc thế nào?

快乐 đọc là kuàilè (pinyin).

Âm Hán Việt của 快乐 là gì?

Âm Hán Việt của 快乐 là "khoái lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.