TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

快件

kuàijiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOÁI KIỆN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

快件 nghĩa là hàng gửi nhanh.

Nghĩa của 快件

kuàijiàn

KHOÁI KIỆNDanh từ
  1. Hàng gửi nhanh
  2. Dịch vụ chuyển phát nhanh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 快件

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

快件 nghĩa là gì?

快件 (kuàijiàn) nghĩa là hàng gửi nhanh.

快件 đọc thế nào?

快件 đọc là kuàijiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 快件 là gì?

Âm Hán Việt của 快件 là "khoái kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.