TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生日快乐

shēngrìkuàilè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生日快樂

Âm Hán Việt SINH NHẬT KHOÁI LẠC

生日快乐 nghĩa là chúc mừng sinh nhật.

Nghĩa của 生日快乐

shēngrìkuàilè

SINH NHẬT KHOÁI LẠCCụm từphồn thể 生日快樂
  1. Chúc mừng sinh nhật

Câu ví dụ với 生日快乐

  • 生日快乐,Muiriel! Shēngrìkuàilè, M u i r i e l!Chúc mừng sinh nhật, Muiriel!Tatoeba #6

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

生日快乐 nghĩa là gì?

生日快乐 (shēngrìkuàilè) nghĩa là chúc mừng sinh nhật.

生日快乐 đọc thế nào?

生日快乐 đọc là shēngrìkuàilè (pinyin).

Âm Hán Việt của 生日快乐 là gì?

Âm Hán Việt của 生日快乐 là "sinh nhật khoái lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.