TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

快信

kuàixìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOÁI TÍN

快信 nghĩa là thư gửi nhanh.

Nghĩa của 快信

kuàixìn

KHOÁI TÍNDanh từ
  1. Thư gửi nhanh

Câu hỏi thường gặp

快信 nghĩa là gì?

快信 (kuàixìn) nghĩa là thư gửi nhanh.

快信 đọc thế nào?

快信 đọc là kuàixìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 快信 là gì?

Âm Hán Việt của 快信 là "khoái tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.