TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

快充

kuàichōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOÁI SUNG

快充 nghĩa là sạc nhanh.

Nghĩa của 快充

kuàichōng

KHOÁI SUNGDanh từ
  1. Sạc nhanh
  2. Sạc nhanh (một thiết bị)

Câu hỏi thường gặp

快充 nghĩa là gì?

快充 (kuàichōng) nghĩa là sạc nhanh.

快充 đọc thế nào?

快充 đọc là kuàichōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 快充 là gì?

Âm Hán Việt của 快充 là "khoái sung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.