TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

快刀断乱麻

kuàidāoduànluànmá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 快刀斷亂麻

快刀断乱麻 nghĩa là Dao sắc chặt đay rối (thành ngữ); hành động quyết đoán trong tình huống phức tạp.

Nghĩa của 快刀断乱麻

kuàidāoduànluànmá

phồn thể 快刀斷亂麻
  1. nghĩa đen Dao sắc chặt đay rối (thành ngữ); hành động quyết đoán trong tình huống phức tạp
  2. Phá bỏ nút thắt Gordian

Câu hỏi thường gặp

快刀断乱麻 nghĩa là gì?

快刀断乱麻 (kuàidāoduànluànmá) nghĩa là Dao sắc chặt đay rối (thành ngữ); hành động quyết đoán trong tình huống phức tạp.

快刀断乱麻 đọc thế nào?

快刀断乱麻 đọc là kuàidāoduànluànmá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.