TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

快慰

kuàiwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOÁI ÚY

快慰 nghĩa là cảm thấy hài lòng.

Nghĩa của 快慰

kuàiwèi

KHOÁI ÚYTính từ
  1. Cảm thấy hài lòng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 快慰

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

快慰 nghĩa là gì?

快慰 (kuàiwèi) nghĩa là cảm thấy hài lòng.

快慰 đọc thế nào?

快慰 đọc là kuàiwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 快慰 là gì?

Âm Hán Việt của 快慰 là "khoái úy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.