TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

快报

kuàibào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 快報

Âm Hán Việt KHOÁI BÁO

快报 nghĩa là bản tin thông báo.

Nghĩa của 快报

kuàibào

KHOÁI BÁODanh từphồn thể 快報
  1. Bản tin thông báo

Câu hỏi thường gặp

快报 nghĩa là gì?

快报 (kuàibào) nghĩa là bản tin thông báo.

快报 đọc thế nào?

快报 đọc là kuàibào (pinyin).

Âm Hán Việt của 快报 là gì?

Âm Hán Việt của 快报 là "khoái báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.