TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

快捷

kuàijié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOÁI TIỆP

快捷 nghĩa là nhanh, nhanh chóng.

Nghĩa của 快捷

kuàijié

KHOÁI TIỆPTính từ, Danh từ
  1. Nhanh
  2. Nhanh chóng
  3. Nhanh nhẹn
  4. Lanh lợi
  5. Phím tắt (máy tính)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 快捷

Đồng nghĩa

Từ ghép có 快捷

Câu hỏi thường gặp

快捷 nghĩa là gì?

快捷 (kuàijié) nghĩa là nhanh, nhanh chóng.

快捷 đọc thế nào?

快捷 đọc là kuàijié (pinyin).

Âm Hán Việt của 快捷 là gì?

Âm Hán Việt của 快捷 là "khoái tiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.