TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忱

chén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẦM
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: thầm

忱 nghĩa là chân thành, thành thật.

Nghĩa của 忱

chén

THẦM
  1. Chân thành
  2. Thành thật

Từ ghép có 忱

Thành ngữ có 忱

Câu hỏi thường gặp

忱 nghĩa là gì?

忱 (chén) nghĩa là chân thành, thành thật.

忱 đọc thế nào?

忱 đọc là chén (pinyin).

Âm Hán Việt của 忱 là gì?

Âm Hán Việt của 忱 là "thầm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.