TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热忱

rèchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱忱

Âm Hán Việt NHIỆT THẦM

热忱 nghĩa là nhiệt tình, đam mê.

Nghĩa của 热忱

rèchén

NHIỆT THẦMDanh từ, Tính từphồn thể 熱忱
  1. Nhiệt tình
  2. Đam mê
  3. Nhiệt huyết
  4. Ấm áp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 热忱

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 热忱

Câu hỏi thường gặp

热忱 nghĩa là gì?

热忱 (rèchén) nghĩa là nhiệt tình, đam mê.

热忱 đọc thế nào?

热忱 đọc là rèchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 热忱 là gì?

Âm Hán Việt của 热忱 là "nhiệt thầm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.