Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61Số nét: 7Mọi âm Hán Việt của chữ: thái
忲 nghĩa là người lố lăng, người ngông cuồng.
Nghĩa của 忲
tài
THÁI
Người lố lăng, người ngông cuồng
Biến thể của 忕 (tài)
Câu hỏi thường gặp
忲 nghĩa là gì?
忲 (tài) nghĩa là người lố lăng, người ngông cuồng.
忲 đọc thế nào?
忲 đọc là tài (pinyin).
Âm Hán Việt của 忲 là gì?
Âm Hán Việt của 忲 là "thái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.