TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

念

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
niàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唸

Âm Hán Việt NIỆM
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱今心 Mọi âm Hán Việt của chữ: niệm

念 nghĩa là đọc, học.

Nghĩa của 念

niàn

NIỆM
  1. Đọc
  2. Học (một môn)
  3. Theo học (một trường)
  4. Đọc to
  5. La mắng (LT:顿 (dùn))
  6. Nhớ (ai đó)
  7. Ý tưởng
  8. Hồi tưởng
  9. Hai mươi (chữ số chống gian lận trong ngân hàng tương ứng với 廿 (niàn))

niàn

NIỆMphồn thể 唸
  1. Biến thể của 念 (niàn), đọc to

Từ ghép có 念

Thành ngữ có 念

  • 念念不忘 — Luôn ghi nhớ trong lòng
  • 念念有词 — Lầm bầm
  • 万念俱灰 — Mọi hy vọng đều tan thành mây khói (thành ngữ); hoàn toàn suy sụp
  • 一念之差 — Sai lầm trong khoảnh khắc
  • 不念旧恶 — Không nhớ thù xưa (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tha thứ và quên đi
  • 殊深轸念 — Quan tâm sâu sắc (thành ngữ); bày tỏ lời chia buồn sâu sắc
  • 数珠念佛 — Lần chuỗi hạt và niệm danh hiệu Phật

Câu hỏi thường gặp

念 nghĩa là gì?

念 (niàn) nghĩa là đọc, học.

念 đọc thế nào?

念 đọc là niàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 念 là gì?

Âm Hán Việt của 念 là "niệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.