TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

念书

niànshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 念書

Âm Hán Việt NIỆM THƯ

念书 nghĩa là đọc, học.

Nghĩa của 念书

niànshū

NIỆM THƯĐộng từphồn thể 念書
  1. Đọc
  2. Học

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 念书

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

念书 nghĩa là gì?

念书 (niànshū) nghĩa là đọc, học.

念书 đọc thế nào?

念书 đọc là niànshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 念书 là gì?

Âm Hán Việt của 念书 là "niệm thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.