念书
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 念書
念书 nghĩa là đọc, học.
Nghĩa của 念书
niànshū
NIỆM THƯĐộng từphồn thể 念書- Đọc
- Học
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 念书
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
念书 nghĩa là gì?
念书 (niànshū) nghĩa là đọc, học.
念书 đọc thế nào?
念书 đọc là niànshū (pinyin).
Âm Hán Việt của 念书 là gì?
Âm Hán Việt của 念书 là "niệm thư".