TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

念力

niànlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIỆM LỰC

念力 nghĩa là thần giao cách cảm.

Nghĩa của 念力

niànlì

NIỆM LỰCDanh từ
  1. Thần giao cách cảm; di chuyển vật bằng ý nghĩ

Câu hỏi thường gặp

念力 nghĩa là gì?

念力 (niànlì) nghĩa là thần giao cách cảm.

念力 đọc thế nào?

念力 đọc là niànlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 念力 là gì?

Âm Hán Việt của 念力 là "niệm lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.