TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

念珠菌症

niànzhūjūnzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIỆM CHÂU KHUẨN CHỨNG

念珠菌症 nghĩa là bệnh nấm candida, tưa miệng.

Nghĩa của 念珠菌症

niànzhūjūnzhèng

NIỆM CHÂU KHUẨN CHỨNGDanh từ
  1. y học Bệnh nấm Candida
  2. Tưa miệng

Câu hỏi thường gặp

念珠菌症 nghĩa là gì?

念珠菌症 (niànzhūjūnzhèng) nghĩa là bệnh nấm candida, tưa miệng.

念珠菌症 đọc thế nào?

念珠菌症 đọc là niànzhūjūnzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 念珠菌症 là gì?

Âm Hán Việt của 念珠菌症 là "niệm châu khuẩn chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.