TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忽忽

hūhū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỐT HỐT

忽忽 nghĩa là thoáng qua, trong chớp mắt.

Nghĩa của 忽忽

hūhū

HỐT HỐTTính từ
  1. Thoáng qua (thời gian trôi nhanh)
  2. Trong chớp mắt
  3. Một cách lơ đãng
  4. Thẫn thờ
  5. Một cách bực bội

Từ ghép có 忽忽

Câu hỏi thường gặp

忽忽 nghĩa là gì?

忽忽 (hūhū) nghĩa là thoáng qua, trong chớp mắt.

忽忽 đọc thế nào?

忽忽 đọc là hūhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 忽忽 là gì?

Âm Hán Việt của 忽忽 là "hốt hốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.