TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忽忽悠悠

hūhūyōuyōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỐT HỐT DU DU

忽忽悠悠 nghĩa là Thờ ơ với sự trôi qua của thời gian.

Nghĩa của 忽忽悠悠

hūhūyōuyōu

HỐT HỐT DU DU
  1. Thờ ơ với sự trôi qua của thời gian
  2. Bất cẩn

Câu hỏi thường gặp

忽忽悠悠 nghĩa là gì?

忽忽悠悠 (hūhūyōuyōu) nghĩa là Thờ ơ với sự trôi qua của thời gian.

忽忽悠悠 đọc thế nào?

忽忽悠悠 đọc là hūhūyōuyōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 忽忽悠悠 là gì?

Âm Hán Việt của 忽忽悠悠 là "hốt hốt du du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.