忽忽悠悠 nghĩa là Thờ ơ với sự trôi qua của thời gian.
Nghĩa của 忽忽悠悠
hūhūyōuyōu
HỐT HỐT DU DU
Thờ ơ với sự trôi qua của thời gian
Bất cẩn
Câu hỏi thường gặp
忽忽悠悠 nghĩa là gì?
忽忽悠悠 (hūhūyōuyōu) nghĩa là Thờ ơ với sự trôi qua của thời gian.
忽忽悠悠 đọc thế nào?
忽忽悠悠 đọc là hūhūyōuyōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 忽忽悠悠 là gì?
Âm Hán Việt của 忽忽悠悠 là "hốt hốt du du".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.