TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忽悠

hūyou giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỐT DU

忽悠 nghĩa là lắc, lung lay.

Nghĩa của 忽悠

hūyou

HỐT DUĐộng từ
  1. Lắc
  2. Lung lay
  3. Lóe lên (ví dụ: ánh sáng phản chiếu trên nước)
  4. Phấp phới (ví dụ: cờ)
  5. Lừa ai đó làm gì
  6. Lừa gạt
  7. Lừa bịp

Từ ghép có 忽悠

Câu hỏi thường gặp

忽悠 nghĩa là gì?

忽悠 (hūyou) nghĩa là lắc, lung lay.

忽悠 đọc thế nào?

忽悠 đọc là hūyou (pinyin).

Âm Hán Việt của 忽悠 là gì?

Âm Hán Việt của 忽悠 là "hốt du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.