TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忽然

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
hūrán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỐT NHIÊN

忽然 nghĩa là đột nhiên, bỗng nhiên.

Nghĩa của 忽然

hūrán

HỐT NHIÊNPhó từ, Động từ
  1. Đột nhiên; bỗng nhiên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 忽然

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

忽然 nghĩa là gì?

忽然 (hūrán) nghĩa là đột nhiên, bỗng nhiên.

忽然 đọc thế nào?

忽然 đọc là hūrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 忽然 là gì?

Âm Hán Việt của 忽然 là "hốt nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.