TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怂

sǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慫

Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: túng, tùng, tung, tủng

怂 nghĩa là Dùng chủ yếu trong 怂恿 (sǒngyǒng).

Nghĩa của 怂

sǒng

phồn thể 慫
  1. Dùng chủ yếu trong 怂恿 (sǒngyǒng)
  2. văn học Khiếp sợ

Từ ghép có 怂

Câu hỏi thường gặp

怂 nghĩa là gì?

怂 (sǒng) nghĩa là Dùng chủ yếu trong 怂恿 (sǒngyǒng).

怂 đọc thế nào?

怂 đọc là sǒng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.