TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怔住

zhèngzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHINH TRÚ

怔住 nghĩa là sững sờ, kinh ngạc.

Nghĩa của 怔住

zhèngzhù

CHINH TRÚ
  1. Sững sờ; kinh ngạc

Câu hỏi thường gặp

怔住 nghĩa là gì?

怔住 (zhèngzhù) nghĩa là sững sờ, kinh ngạc.

怔住 đọc thế nào?

怔住 đọc là zhèngzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 怔住 là gì?

Âm Hán Việt của 怔住 là "chinh trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.