TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怔忡

zhēngchōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHINH XUNG

怔忡 nghĩa là Đập mạnh vì sợ hãi.

Nghĩa của 怔忡

zhēngchōng

CHINH XUNGĐộng từ, Tính từ
  1. Đập mạnh vì sợ hãi
  2. Hồi hộp (y học Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

怔忡 nghĩa là gì?

怔忡 (zhēngchōng) nghĩa là Đập mạnh vì sợ hãi.

怔忡 đọc thế nào?

怔忡 đọc là zhēngchōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 怔忡 là gì?

Âm Hán Việt của 怔忡 là "chinh xung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.